01.07 - This pattern indicates a considerable amount - Easy Hanyu

Easy Hanyu

Happy learning Chinese character

Breaking

Thursday, 6 October 2016

01.07 - This pattern indicates a considerable amount


7. 左一(zuǒyī)件,右一(yòuyī)件的,咱们家都能开时装店了 表示数量很多。

zuǒ yī jiàn, yòu yī jiàn de, zánmen jiā dōu néng kāi shízhuāng diànle biǎoshì shùliàng hěnduō.
Bên hết bộ này , đến bộ khác, nhà ta mở tiệm quần áo được rồi đó. Thể hiện số lượng (quần áo) rất nhiều.
This pattern indicates a considerable amount.

(1) 你左一本右一本的,买那么多法律书干什么?
nǐ zuǒ yī běn yòu yī běn de, mǎi nàme duō fǎlǜ shū gànshénme?
Chỗ anh sách la liệt rồi, mua thêm nhiều sách luật vậy làm cái gì?

(2) 他左一次右一次地骗(pidn cheat)你,你怎么还相信他呀?
tā zuǒ yīcì yòu yīcì de piàn nǐ, nǐ zěnme hái xiāngxìn tā ya?
Anh ta dối chị hết lần này đến lần khác, sao chị lại còn tin anh ta hoài vậy?

(3) 我不小心踩了人家的脚,所以赶紧左一个“对不起”,右一个“真抱歉”地表示道歉。
wǒ bù xiǎoxīn cǎile rénjiā de jiǎo, suǒyǐ gǎnjǐn zuǒ yīgè “duìbùqǐ”, yòu yīgè “zhēn bàoqiàn” dì biǎoshì dàoqiàn.
Tôi không cẩn thận giẫm phải chân người ta, cho nên vội vàng luôn miệng nói lời xin lỗi để thể hiện thiện chí.
(4) 知道儿子没考上大学以后,老王很生气,左一句“没本事”,右一句 “没出息”,把儿子骂哭了。
zhīdào erzi méi kǎo shàng dàxué yǐhòu, lǎo wáng hěn shēngqì, zuǒ yījù “méi běnshì”, yòu yījù “méi chūxī”, bǎ er zi mà kūle.
Sau khi biết được con thi rớt ĐH, ông Vương rất giận, câu trước “không tài cán”, câu sau “không tương lai”, mắng thằng con muốn khóc luôn.

No comments:

Post a Comment