01.14 - The speaker has no patience with someone’s repeated words - Easy Hanyu

Easy Hanyu

Happy learning Chinese character

Breaking

Wednesday, 2 November 2016

01.14 - The speaker has no patience with someone’s repeated words



14. 妈,您又来了(you lái le)
说话人对对方重复多次的话语不耐烦,不想再听。
shuōhuà rén duì duìfāng chóngfù duō cì de huàyǔ bù nàifán, bùxiǎng zài tīng.
Người nói cứ lặp đi lặp lại điều nào đó mà người nghe không muốn nghe nữa.
The speaker has no patience with someone’s repeated words,usually complains.

(1) “我每天那么辛苦不就是为了你吗?你要什么我都给你买……”“又来 了,烦不烦呀。”儿子不耐烦地说。
“wǒ měitiān nàme xīnkǔ bù jiùshì wèile nǐ ma? Nǐ yào shénme wǒ dū gěi nǐ mǎi……”“yòu láile, fán bù fán ya.” Érzi bù nàifán de shuō.
“Mẹ làm lụng vất cả suốt ngày chẳng phải là vì con sao? Muốn gì được nấy…”, “lại nữa rồi, phiền chết đi được” – thằng con bực bội ngắt lời mẹ nó.

(2) 妈妈说:“小强,你也太懒了,你看你这房间,还有这些脏衣服……” “又来了又来了,”小强有点儿烦,“脏点儿怕什么?又没有人来参观。”
māmā shuō:“Xiǎoqiáng, nǐ yě tài lǎnle, nǐ kàn nǐ zhè fángjiān, hái yǒu zhèxiē zàng yīfú……” “yòu láile yòu láile,” xiǎoqiáng yǒudiǎn er fán,“zàng diǎn er pà shénme? Yòu méiyǒu rén lái cānguān.”
Mẹ nói: “Tiểu Cường à, con lười biếng quá, con xem phòng ốc bừa bộn, quần áo tứ tung…” “lại nữa rồi, lại nữa rồi” – tiểu Cường có vẻ bực bội – “bừa bộn thì đã sao, có ai nó vào đây mà xem đâu chứ?”

No comments:

Post a comment