01.21 - Hard to say, hard to predict - Easy Hanyu

Easy Hanyu

Happy learning Chinese character

Breaking

Friday, 16 December 2016

01.21 - Hard to say, hard to predict



21. 不定(búdìng)是谁伺候谁呢
bùdìng shì shuí cìhou shuí ne
Chưa biết ai chăm sóc ai nghen
不能肯定,没准儿。“不定”的后面要跟“谁、什么、哪、怎么、多少、 多”等表示疑问的词或肯定否定相叠的词组。
bùnéng kěndìng, méizhǔner.“bùdìng” de hòumiàn yào gēn “shuí, shénme, nǎ, zěnme, duōshǎo, duō” děng biǎoshì yíwèn de cí huò kěndìng fǒudìng xiāng dié de cízǔ.
Chưa thể khẳng định, chưa biết chắc. Theo sau “chưa chắc” là các từ “ai”, “ở đâu”, “làm sao”, “ít nhiều”, “nhiều” …, thể hiện từ nghi vấn hoặc nhóm từ khẳng định phủ định liên tiếp nhau.
Hard to say, hard to predict. It must be followed by an interrogative word, such as “谁”,“什么”,“哪”,“怎么”,“多少”,“多”,or a phrase composed of affir¬mative form plus negative form.
(1) 他的文章语言很好懂,好像写起来很容易。其实,那不定改了多少遍。 有时候一千多字要写两三天。
tā de wénzhāng yǔyán hěn hǎo dǒng, hǎoxiàng xiě qǐlái hěn róngyì. Qíshí, nà bùdìng gǎile duōshǎo biàn. Yǒu shíhou yīqiān duō zì yào xiě liǎng sān tiān.
Ngôn ngữ trongvăn của anh ấy rất dễ hiểu, hình như viết ra rất dễ dàng. Kỳ thực, nói không chừng đã sửa nhiều lần. Có đôi khi hơn 1000 từ nhưng viết 2-3 ngày mới xong.
(2) 别以为坐车一定就比骑车快,看吧,不定谁先到学校呢。
bié yǐwéi zuòchē yīdìng jiù bǐ qí chē kuài, kàn ba, bùdìng shuí xiān dào xuéxiào ne.
Đừng cho rằng đi xe hơi tới trước xe máy nha, coi đi, chưa chắc ai đã tới trường trước ai à!
(3) 你想,两家用一个厨房、一个厕所,住着不定多别扭(bièniu – not convenient)呢.
nǐ xiǎng, liǎng jiāyòng yīgè chúfáng, yīgè cèsuǒ, zhùzhe bùdìng duō bièniu ne.
Anh nghĩ xem, hai nhà dùng chung cái bếp và nhà vệ sinh, ở như vậy chắc chắn có nhiều điều bất tiện.

No comments:

Post a comment