01.00 注释 – zhùshì – Chú thích - Easy Hanyu

Easy Hanyu

Happy learning Chinese character

Breaking

Thursday, 29 September 2016

01.00 注释 – zhùshì – Chú thích

注释 – zhùshì – Chú thích


1. 闲(xián)不住:指不能没有事情做,没有事情做受不了
xián bù zhù: zhǐ bùnéng méiyǒu shìqíng zuò, méiyǒu shìqíng zuò shòu bùliǎo.
Không chịu ngồi yên: Ý nói phải có gì đó để làm, ở không không chịu được.

2. 新三年旧三年:这是从俗话“新三年旧三年,缝缝补补 (féngféngbǔbǔ sew and mend)又三年”来的,意思是很节省、节检(economical),一件衣 服穿很多年。
xīnsānnián jiùsānnián: zhè shì cóng súhuà “xīnsānnián jiùsānnián, féngféngbǔbǔ yòusānnián” lái de, yìsi shì hěn jiéshěng, jié jiǎn, yī jiàn yīfú chuān hěnduō nián.
Đây là câu thành ngữ, xuất phát từ câu “đắp đổi qua ngày”, ý nói tiết kiệm hết mức, một bộ đồ mặc nhiều năm không thay.

3. 三八节:每年的三月八日是妇女节。
sānbā jié: měinián de sān yuè bā rì shì fùnǚ jié.
8/3: ngày lễ Quốc tế phụ nữ 8-3 hàng năm.

4. 大款(kuǎn): 指非常有钱的人。
dàkuǎn: zhǐ fēicháng yǒu qián de rén.
Đại gia: ý nói những ông lắm của nhiều tiền.

5. 伺候(cìhòu serve): 指在某人身边照顾、关心这个人的日常生活。
cìhòu: zhǐ zài mǒu rén shēnbiān zhàogù, guānxīn zhège rén de rìcháng shēnghuó.
Phụng dưỡng: Ý nói chăm sóc nuôi dưỡng người nào đó suốt đời.
6. 老话儿: 指俗话(proverb) 。
lǎohuàer: zhǐ súhuà.
Người xưa có câu: cũng có thể nói tục ngữ có câu.

7. 不听老人言,吃亏(kuī suffer losses)在眼前: 这是一句俗话,意思是老人有经验,如果不听他们的话,马上就会吃亏、受损失(sǔnshī loss)。
bù tīng lǎorén yán, chīkuī zài yǎnqián: zhè shì yījù súhuà, yìsi shì lǎorén yǒu jīngyàn, rúguǒ bù tīng tāmen dehuà, mǎshàng jiù huì chīkuī, shòu sǔnshī.
Không nghe lời người lớn, hối hận không kịp: Đây là câu tục ngữ, ý nói người lớn có nhiều kinh nghiệm, nếu không nghe lời sẽ phải gành lấy hậu quả.

8. 处理品(chǔlǐpǐn): 常指因质量不好所以减价卖出的东西。
chǔlǐ pǐn: cháng zhǐ yīn zhìliàng bù hǎo suǒyǐ jiǎn jià mài chū de dōngxī.
Hàng sale: thường nói đến các mặt hàng chất lượng kém hoặc lỗi được giảm giá khi bán ra.

9. 大甩(shuǎi)卖(markdown sale): 商店(常常在节假日或特别的日子)减价卖东西。
dà shuǎi mài: shāngdiàn (chángcháng zài jiéjiàrì huò tèbié de rìzi) jiǎn jià mài dōngxī.
Đại hạ giá: Đồ hạ giá được cửa hàng bán (thường diễn ra trong một dịp Lễ nào đó).

No comments:

Post a comment