01.01 - The speaker is dissatisfied with the person whom he is talking with - Easy Hanyu

Easy Hanyu

Happy learning Chinese character

Breaking

Monday, 3 October 2016

01.01 - The speaker is dissatisfied with the person whom he is talking with



1. 你呀(nǐ ya),一发工资就手痒痒
只在对话中用,表示说话人对对方的不满或责怪。
nǐ ya, yī fà gōngzī jiù shǒu yǎngyang
zhǐ zài duìhuà zhōng yòng, biǎoshì shuōhuà rén duì duìfāng de bùmǎn huò zéguài.
It is used in conversation only, indicating that the speaker is dissatisfied with the person whom he is talking with.
Anh đó, có chút lương là "ngứa tay ngứa chân"
Chỉ dùng trong văn nói, đại ý là trách cứ hoặc không vừa lòng với người đối thoại

(1) 你呀,怎么不早点儿告诉我,让我白跑了一趟。
nǐ ya, zěnme bù zǎodiǎn er gàosù wǒ, ràng wǒ bái pǎole yī tàng.
Mày thiệt là, sao không nói sớm, làm tao mất công tới đây.

(2) 你的屋子真脏,一个星期都没打扫了吧?你呀!
nǐ de wūzi zhēn zàng, yīgè xīngqi dōu méi dǎsǎole ba? Nǐ ya!
Nhà anh bẩn quá, chắc cả tuần chưa quét dọn chứ gì, Anh thiệt là!

No comments:

Post a comment