01.09 - Not accept other’s opinion or suggestion - Easy Hanyu

Easy Hanyu

Happy learning Chinese character

Breaking

Monday, 10 October 2016

01.09 - Not accept other’s opinion or suggestion



9. 我的话你怎么就是听不进去呀(tīng bù jìnqù)
Wǒ dehuà nǐ zěnme jiùshì tīng bù jìnqù ya
Tại sao con không chịu nghe lời của mẹ vậy hả
不能听取别人的意见。
bùnéng tīngqǔ biérén de yìjiàn
Không thể nghe người khác khuyên nhủ
Not accept other’s opinion or suggestion.

(1) 他总觉得自己了不起,所以大家给他提的意见他一点儿也听不进去。
tā zǒng juédé zìjǐ liǎobùqǐ, suǒyǐ dàjiā jǐ tā tí de yìjiàn tā yīdiǎn er yě tīng bù jìnqù.
Anh ta cho rằng mình là ngon, cho nên anh ta bỏ ngoài tai tất cả ý kiến mà người khác góp ý.

(2) 以前爸爸的话他多少还听一点儿,可现在,谁的话他也听不进去了。 也可以表示不能专心听。
yǐqián bàba dehuà tā duōshǎo hái tīng yīdiǎn er, kě xiànzài, shuí dehuà tā yě tīng bù jìnqùle. Yě kěyǐ biǎoshì bùnéng zhuānxīn tīng.
Trước đây anh ấy còn nghe lời ba, nhưng giờ đây, ai nói anh ấy cũng mặc kệ. Còn tỏ thái độ lơ là người khác nói.
It also means “someone cannot listen with concentration”.

(3) 女朋友提出跟他分手后,他心里很乱,上课老师说的,他根本听不 进去。
nǚ péngyǒu tíchū gēn tā fēnshǒu hòu, tā xīnlǐ hěn luàn, shàngkè lǎoshī shuō de, tā gēnběn tīng bù jìnqù.
Sau khi bị bạn gái đòi chia tay, tâm trạng anh ta rối bời, những gì thầy giáo giảng trên lớp, anh ta đều không nghe được.

No comments:

Post a comment