01.13 - The action is to such a degree that there is no way to express clearly - Easy Hanyu

Easy Hanyu

Happy learning Chinese character

Breaking

Monday, 17 October 2016

01.13 - The action is to such a degree that there is no way to express clearly



13. 天天打扮得什么似的(de shénme shìde)
tiāntiān dǎbàn de shénme shìde
Trang điểm chẳng thể hình dung nổi
动词+得什么似的 表示某一动作达到无法形容的状态。
Động từ+de shenme shide : biểu thị trạng thái không thể hình dung /diễn tả được của một động tác nào đó.
It indicates the action is to such a degree that there is no way to express clearly.

(1) 听完了我讲的笑话,她笑得什么似的,连眼泪都笑出来了。
tīng wánliǎo wǒ jiǎng de xiàohuà, tā xiào dé shénme shì de, lián yǎnlèi dōu xiào chūláile.
Nghe tôi kể hết câu chuyện, cô ấy cười ngặt nghẽo, chảy cả nước mắt.

(2) 为这事,昨天两个人吵(quarrel)得什么似的,把孩子都吓哭了。 形容词+得什么似的表示程度很高。
wèi zhè shì, zuótiān liǎng gèrén chǎo (quarrel) dé shénme shì de, bǎ háizi dōu xià kūle. Xíngróngcí +dé shénme shì de biǎoshì chéngdù hěn gāo.
Vì việc này mà đêm qua hai người cải nhau kịch liệt, làm mấy đứa nhỏ sợ phát khóc.
Hình dung từ+~ thể hiện mức độ rất cao.
It indicates a very high degree.

(3) 老王说:“这几天我忙得什么似的,哪儿有时间看电视啊。”
lǎo wáng shuō:“Zhè jǐ tiān wǒ máng dé shénme shì de, nǎ'er yǒu shíjiān kàn diànshì a.”
Ông Vương nói “Mấy hôm nay tui bận bù đầu bù cổ, làm gì còn thời gian xem TV chứ”

(4) 听说几个多年没见的老同学也要来,他高兴得什么似的,一大早就起 来去买菜买肉,还说要亲自下厨房做几个菜。
tīng shuō jǐ gè duōnián méi jiàn de lǎo tóngxué yě yào lái, tā gāoxìng dé shénme shì de, yī dà zǎo jiù qǐlái qù mǎi cài mǎi ròu, hái shuō yào qīnzì xià chúfáng zuò jǐ gè cài.
Nghe nói bạn học cũ nhiều năm không gặp đến chơi, anh ta mừng rối rít, mới tinh mơ đã ra khỏi nhà mua đồ đãi khách, còn nói tự tay nấu món ăn nữa.

No comments:

Post a comment