01.15 - Change One’s Old or Traditional Opinions - Easy Hanyu

Easy Hanyu

Happy learning Chinese character

Breaking

Wednesday, 2 November 2016

01.15 - Change One’s Old or Traditional Opinions



15. 您也该換換脑筋(huàn nǎojīn)了 - 改变旧的观点或思想。
nín yě gāi huàn nǎojīn le - gǎibiàn jiù de guāndiǎn huò sīxiǎng.
Mẹ cũng nên đổi mới đầu óc đi – thay đổi tư tưởng hoặc quan điểm cũ (lạc hậu)
Change one’s old or traditional opinions.

(1) 改革开放了,社会变了,咱们的脑筋也该换换了。
gǎigé kāifàngle, shèhuì biànle, zánmen de nǎojīn yě gāi huàn huànle.
Mở cửa đổi mới, xã hội thay đổi, chúng ta cũng nên đổi mới tư duy đi chứ.

(2) 种花种草也能成万元户?这我可是头一回听说,看来,我得换换脑 筋了。也可以表示改变一下思考的内容。
zhònghuā zhǒng cǎo yě néngchéng wàn yuán hù? Zhè wǒ kěshì tóu yī huí tīng shuō, kàn lái, wǒ dé huàn huàn nǎojīnle. Yě kěyǐ biǎoshì gǎibiàn yīxià sīkǎo de nèiróng.
Trồng hoa trồng cỏ trở nên giàu có? Điều này lần đầu tiên tôi nghe thấy. Coi bộ, tôi phải thay đổi cách nghĩ thôi. Xem như thay đổi quan điểm lâu nay của mình.
It also means change one’s idea to do something different.

(3) 他在书房写了五千多字,为了休息,换换脑筋,他陪着妻子上山来画画儿。
tā zài shūfáng xiěle wǔqiān duō zì, wèile xiūxí, huàn huàn nǎojīn, tā péizhe qīzi shàngshān lái huà huà er.
Anh ta viết hơn 5000 chữ ở trong phòng, để nghỉ ngơi, thư giản đầu óc, anh ta cùng vợ lên núi vẽ tranh.

No comments:

Post a comment