02.00注释 – zhùshì – Chú thích - Easy Hanyu

Easy Hanyu

Happy learning Chinese character

Breaking

Saturday, 14 October 2017

02.00注释 – zhùshì – Chú thích


Click để nghe

1.            高考:学生人大学的考
Gāokǎo: Xuéshēng jìn rén dàxué de kǎoshì.
Thi đại học: Kỳ thi tuyển sinh vào đại học.

2.            佩服(pèifu):认为(某人)很了不起所以敬重他。(admire)
Pèifú (pèifu): Rènwéi (mǒu rén) hěn liǎobùqǐ suǒyǐ jìngzhòng tā.(Admire)
Bái phục: Cho rằng (người khác) rất giỏi cho nên rất tôn trọng người đó.

3.            江山易改,本性(yí): ,用来形容人的性格是很的。
Jiāngshān yì gǎi, běnxìng nán yí (yí): Súhuà, yòng lái xíngróng rén dì xìnggé shì hěn nán gǎibiàn de.
Giang sơn dể đổi, bản tánh khó do72iL Tục ngữ, dùng để nói lên tính cách của một người rất khó thay đổi.

4.            犄角旮旯(jījiǎogālá): 意思是角落(corner), 不被人注意的地方。
Jījiǎo gālá (jījiǎogālá): Yìsi shì jiǎoluò (corner), bù bèi rén zhùyì dì dìfāng.
Lắt léo: Ý nói là ngóc ngách, nơi không được người khác chú ý đến.

5.            (dǎo): 一些道理来告某人. (enlighten)
Kāidǎo (dǎo): Shuō yīxiē dàolǐ lái quàngào mǒu rén. (Enlighten)
Mở mang: Nói lý lẻ để khuyên người khác.

6.            上网:“网” Internet
Shàngwǎng:“Wǎng” zhǐ Internet.
Lên mạng: Ý chỉ mạng Internet

7.            机盲(máng):不懂算机或不会用算机的人。
Jī máng (máng): Bù dǒng jìsuànjī zhīshì huò bù huì yòng jìsuànjī de rén.
Mù công nghệ: Người không hiểu biết hoặc không biết dùng máy vi tính.

8.            人是铁饭:俗,意思是吃饭对人来很重要,人必
Rén shì tiě fàn shì gāng: Súhuà, yìsi shì chīfàn duì rén lái shuō hěn zhòngyào, rén bìxū chīfàn.

Ăn để mà sống: Tục ngữ, ý muốn nói việc ăn đối với một con người là quan trọng, không ăn không được.

No comments:

Post a comment