02.01 Fail or not succeed in doing something - Easy Hanyu

Easy Hanyu

Happy learning Chinese character

Breaking

Tuesday, 17 October 2017

02.01 Fail or not succeed in doing something


1. 这次考试又考砸了(kǎo zále)
zhè cì kǎoshì yòu kǎo zále
Lần thi này lại trượt nữa rồi!

(动词)+砸了 某事没做好或失败。如:跳砸了、唱砸了、演砸了。
(dòngcí)+zále mǒu shì méi zuò hǎo huò shībài. Rú: Tiào zále, chàng zále, yǎn zále.
(V)+ zále làm không tốt việc gì đó hoặc thất bại. Như: Nhảy không qua, hát không được, diễn không đạt.
Fail or not succeed in doing something, e.g. “跳砸了”, “唱砸了”, “演砸了”

(1) 他想, 这次的课可跟往常不一样, 万一讲砸了, 会让人家笑话的。
tā xiǎng, zhè cì de kè kě gēn wǎngcháng bù yīyàng, wàn yī jiǎng zále, huì ràng rénjiā xiàohuà de.
Anh ấy nghĩ, bài lần này không như những lần trước, lỡ như giảng không hay sẽ làm trò cười cho người ta hay sao.

(2) 我十几年没唱了, 万一唱砸了, 可怎么办呢?
wǒ shí jǐ nián méi chàngle, wàn yī chàng zále, kě zěnme bàn ne?
Tôi đã không hát mười mấy năm rồi, lỡ như hát không hay thì làm sao đây?

No comments:

Post a comment