01.02 - Someone is eager to do something - Shou yangyang - Easy Hanyu

Easy Hanyu

Happy learning Chinese character

Breaking

Monday, 3 October 2016

01.02 - Someone is eager to do something - Shou yangyang


2. 一发工资就手痒痒(shǒu yǎngyang)

yī fà gōngzī jiù shǒu yǎngyang
因为喜欢,所以很希望亲自(用手)做某事。还可以说“脚痒痒”、“嗓子 痒痒”、“心里痒痒”等。
yīnwèi xǐhuān, suǒyǐ hěn xīwàng qīnzì (yòng shǒu) zuò mǒu shì. Hái kěyǐ shuō “jiǎo yǎngyang”,“sǎngzi yǎngyang”,“xīnlǐ yǎngyang” děng.
The literal meaning is that hands itch, bul in fact it means someone is eager to do something (with his/her hands) . We can also say “脚痒痒”,“嗓子痒库”,“心里痒痒”,etc.
Có chút tiền là ngứa ngáy chân tay
Bởi vì thích, cho nên rất muốn (chính tay mình) làm việc gì đó. Còn có thể nói “ngứa chân”, “ngứa cổ”, “nóng lòng”

(1) 刚学会开车那会儿,我一看见车就手痒痒。
gāng xuéhuì kāichē nà huì er, wǒ yī kànjiàn chē jiù shǒu yǎngyang.
Lúc mới vừa biết lái xe, tớ nhìn thấy xe là chân tay “ngứa ngáy” liền.
(2) 看见小王他们打乒乓球打得那么高兴,小李的手也痒痒了。
kànjiàn xiǎo wáng tāmen dǎ pīngpāng qiú dǎ dé nàme gāoxìng, xiǎo lǐ de shǒu yě yǎngyangle.
Xem bọn Tiểu Vương đánh bóng bàn hăng say như thế, Tiểu Lý cũng thấy “ngứa nghề”

(3) 我哥哥特别喜欢踢足球,看见足球他的脚就痒痒,就想踢。
wǒ gēgē tèbié xǐhuān tī zúqiú, kànjiàn zúqiú tā de jiǎo jiù yǎngyang, jiù xiǎng tī.
Anh tôi thích đá bóng lắm, nhìn thấy đá bóng là “chân ngứa ngáy”, muốn đá ngay.

(4) 看见他们马上要出发去旅行了,我的心里怪痒疼的,真希望自己也 能去。
kànjiàn tāmen mǎshàng yào chūfā qù lǚxíngle, wǒ de xīnlǐ guài yǎng téng de, zhēn xīwàng zìjǐ yě néng qù.
Nhìn thấy bọn họ sắp đi du lịch, lòng tôi nôn nao khó tả, cũng rất muốn đi một chuyến.

No comments:

Post a comment