01.05 - OK, all right; it’s good enough - yīfú gòu chuān bù jiù déliǎo - Easy Hanyu

Easy Hanyu

Happy learning Chinese character

Breaking

Tuesday, 4 October 2016

01.05 - OK, all right; it’s good enough - yīfú gòu chuān bù jiù déliǎo



5. 衣服够穿不就得了(bú jiù dé le)
yīfú gòu chuān bù jiù déliǎo

用反问的语气表示“就行了,就可以了”,常常带有不满或不耐烦的语气。 也可以说“……不就行了”。
yòng fǎnwèn de yǔqì biǎoshì “jiùxíngle, jiù kěyǐle”, chángcháng dài yǒu bùmǎn huò bù nàifán de yǔqì. Yě kěyǐ shuō “……bù jiùxíngle”.
Dùng ngữ khí phản vấn để biểu thị “thôi được rồi”, “thôi vậy đi”, thường mang hàm ý không vừa lòng, không đủ kiên nhẫn. Cũng có thể nói “… không thì thôi vậy”
It is a rhetorical question indicating “OK, all right; it’s good enough.” This kind of sentence often implies that the speaker is dissatisfied or impatient. Also, “…不就行了
(1) “报告的最后一段我还没写完呢,怎么办?” “回去把它写完不就得了?”老张不耐烦地说。
“bàogào de zuìhòu yīduàn wǒ hái méi xiě wán ne, zěnme bàn?” “Huíqù bǎ tā xiě wán bù jiù déliǎo?” Lǎo zhāng bù nàifán de shuō.
“Phần cuối của báo cáo tôi vẫn chưa hoàn thành, làm sao đây?”, “Quay về viết cho xong chẳng phải được rồi sao” Ông Trương nói một cách thiếu kiên nhẫn.
(2) 你有什么话直接告诉他不就行了?干吗非让我转告?
nǐ yǒu shé me huà zhíjiē gàosù tā bù jiùxíngle? Gànma fēi ràng wǒ zhuǎngào?
Cô có gì thì cứ nói thẳng với anh ta là được mà? Việc gì phải nhờ tôi truyền lại chứ?
(3) 要是我去你不放心的话,你自己去不就得了?
yàoshi wǒ qù nǐ bù fàngxīn dehuà, nǐ zìjǐ qù bù jiù déliǎo?
Nếu như tôi đi anh không yên tâm, vậy thì anh tự đi là được chứ gì?

No comments:

Post a comment