01.16 - Cannot Surpass - Easy Hanyu

Easy Hanyu

Happy learning Chinese character

Breaking

Wednesday, 2 November 2016

01.16 - Cannot Surpass



16. 我没有你那么多新名词儿,说不过(shuō bu guò)你
(A) +动词+不过+ (B) (A)不能胜过(B)。如“跑不过、比不过、打不过”等。
(A) +động từ+buguo+ (B) (A)buneng sheng guo(B)。Ví dụ“pao bu guo、bi bu guo、da bu guo” vv。
(A) Cannot surpass (B), e. g. “跑不过”,“比不过”,“打不过”.

(1) 我嘴笨,说不过他,每次都是我输(shū | be defeated)。
wǒ zuǐbèn, shuō bu guò tā, měi cì dōu shì wǒ shū
Tôi chịu, nói không lại hắn ta, lần nào tôi cũng thua cả.

(2) 我刚开始学打网球,你都打了两年多了,我当然打不过你。
wǒ gāng kāishǐ xué dǎ wǎngqiú, nǐ dōu dǎle liǎng nián duōle, wǒ dāngrán dǎ bùguò nǐ.
Tôi mới vừa tập đánh bóng chuyền, còn anh đã chơi hơn hai năm rồi, đương nhiên là tôi không thắng anh được.

(3) 你是跑得快,可你跑得再快也跑不过火车吧?
nǐ shì pǎo dé kuài, kě nǐ pǎo dé zài kuài yě pǎo bùguò huǒchē ba?
Bạn chạy nhanh lắm, nhưng có nhanh cỡ nào cũng có bằng xe lửa không?

No comments:

Post a comment