01.22 - Indicating that the speaker disagrees with what the other person said - Easy Hanyu

Easy Hanyu

Happy learning Chinese character

Breaking

Friday, 16 December 2016

01.22 - Indicating that the speaker disagrees with what the other person said



22. 看您说的(kàn nín shuō de) 
在对话中用,表示说话人不太赞成或不太满意对方说的话。
zài duìhuà zhōng yòng, biǎoshì shuōhuà rén bù tài zànchéng huò bù tài mǎnyì duìfāng shuō dehuà.
Dùng trong đối thoại, thể hiện thái độ của người nói không tán thành hoặc không hài lòng với người đối diện.
It is used in conversation, indicating that the speaker disagrees with what the other person said.
(1) 小丽说:“你是不是不相信我呀?”我说:“看你说的,我怎么能不相信 你呢?”
xiǎo Lì shuō:“Nǐ shì bùshì bù xiāngxìn wǒ ya?” Wǒ shuō:“Kàn nǐ shuō de, wǒ zěnme néng bù xiāngxìn nǐ ne?”
Nhỏ Lệ nói: “Có phải mày hổng tin tao đúng không?” – Tôi đáp: “Sao mày nói vậy chứ, làm sao tao có thể không tin mày được hả?”
(2) 老张笑着说:“你现在是大经理了,把我都给忘了吧?”刘明也笑着说: “师傅,看您说的,我忘了谁也不能把您给忘了呀!”
lǎo Zhāng xiàozhe shuō:“Nǐ xiànzài shì dà jīnglǐle, bǎ wǒ dū gěi wàngle ba?” Liú míng yě xiàozhe shuō: “Shīfu, kàn nín shuō de, wǒ wàngle shuí yě bùnéng bǎ nín gěi wàngle ya!”
Ông Trương cười nói: “Cậu giờ làm sếp to, quên tui rồi chứ gì?” Lưu Minh cũng cười nói: “Sư phụ, thầy nói đi đâu vậy, con quên ai nhưng không bao giờ quên thầy đâu mà!”
(3) 我说:“不就是少找你十块钱吗?那算得了什么?别回去要了。”妻子 不高兴地说:“看你说的,十块钱不是钱?你要是不想去要,我一个 人去。”
wǒ shuō:“Bù jiùshì shǎo zhǎo nǐ shí kuài qián ma? Nà suàndéle shénme? Bié huíqù yàole.” Qīzi bù gāoxìng de shuō:“Kàn nǐ shuō de, shí kuài qián bùshì qián? Nǐ yàoshi bùxiǎng qù yào, wǒ yīgè rén qù.”
Tôi nói: “Chẳng phải chỉ ít đi 10 đồng thôi sao? Coi như không đáng vào đâu? Đừng đòi nữa.” Bà vợ đáp vẻ không vui: “Anh nói kiểu gì vậy, 10 đồng không phải là tiền sao? Anh không muốn đi đòi, để tui đi một mình.” (ND: câu này dịch bừa^^)

No comments:

Post a comment