01.25 - The speaker does not care about what somebody does - Easy Hanyu

Easy Hanyu

Happy learning Chinese character

Breaking

Friday, 16 December 2016

01.25 - The speaker does not care about what somebody does



25. 你爱(ài)听不(bù)听吧.
Mày thích nghe không nghe tùy
说话人对某人怎么样不在乎,他怎么样跟自己没关系,带有不满或不耐烦的语气。
shuōhuà rén duì mǒu rén zěnme yàng bùzàihū, tā zěnme yàng gēn zìjǐ méiguānxì, dài yǒu bùmǎn huò bù nàifán de yǔqì.
Người nói không muốn quan tâm đến đối phương, anh ta ra sao không còn liên quan, mang hàm ý không vừa lòng hoặc thiếu kiên nhẫn.
The speaker does not care about what somebody does. It implies the speaker is resentful or impatient.
(1) A:小兰说她有事不来了。
xiǎo Lán shuō tā yǒushì bù láile.
Con Lan nó nói có việc không đến được
B:昨天说好的,怎么今天又变了?爱来不来。没有她我们也一样玩。
zuótiān shuō hǎo de, zěnme jīntiān yòu biànle? Ài lái bu lái. Méiyǒu tā wǒmen yě yīyàng wán.
Tối hôm qua nói hay lắm mà, sao giờ lại thay đổi vậy? Đến hay không cũng chả sao. Không có nó thì chúng ta cũng vui vẻ như thường.
(2) A:你这么批评他,他可能会不高兴的。
nǐ zhème pīpíng tā, tā kěnéng huì bù gāoxìng de
Anh phê bình hắn như vậy, chắc chắn hắn sẽ không vui đâu.
B:爱高兴不高兴,他做得不对,别人还不能说两句?
ài gāoxìng bù gāoxìng, tā zuò dé bùduì, biérén hái bùnéng shuō liǎng jù?
Vui hay không kệ nó, nó làm sai, người khác không nói được hay sao chứ?
(3) 妻子不高兴地说:“饭我放在桌子上了,你爱吃不吃。”
qīzi bù gāoxìng de shuō:“fàn wǒ fàng zài zhuōzi shàngle, nǐ ài chī bù chī.”
Vợ nói như quát: “Cơm em để trên bàn, anh ăn hay không thì tùy.”

No comments:

Post a comment